Đồng hồ đo năng lượng AC đa vòng lặp màn hình LCD AMC200L dành cho trạm gốc dạng tháp
Tải xuống
mô tả1
mô tả2
Tổng quan
Thiết bị thu thập và giám sát công suất thông minh đa vòng AMC200(L) AC chủ yếu được sử dụng để đo đầy đủ các thông số điện của nhiều vòng mạch, và có thể truy cập đồng thời vào dòng điện đầu vào của tối đa 8 vòng mạch ba pha hoặc 24 vòng mạch một pha. Có thể đo điện áp và dòng điện, công suất, hệ số công suất và các thông số khác.
Tính năng
Loại đồng hồ đo | Chức năng cơ bản |
AMC200L-4E3 | Có thể truy cập đồng thời 4 mạch điện xoay chiều ba pha, có thể đo trực tiếp điện áp, dòng điện, công suất, hệ số công suất và các thông số khác, 6 đầu vào chuyển mạch (2 chủ động, 4 thụ động), 2 đầu ra chuyển mạch, 1 RS485, 4 cảm biến nhiệt độ NTC, 1 cảm biến nhiệt độ và độ ẩm, có màn hình LCD. |
AMC200L-8E3 | Có thể truy cập đồng thời 8 mạch điện xoay chiều ba pha, có thể đo trực tiếp điện áp, dòng điện, công suất, hệ số công suất và các thông số khác, 6 đầu vào chuyển mạch (2 chủ động, 4 thụ động), 2 đầu ra chuyển mạch, 1 RS485, 4 cảm biến nhiệt độ NTC, 1 cảm biến nhiệt độ và độ ẩm, có màn hình LCD. |
Kích thước
Máy biến áp phù hợp
Kiểu | Tỷ lệ | Chiều dài dây | Sự chính xác | Phương pháp cài đặt |
AKH-0.66/W-9NY 50A/20mA | 50A/20mA | (1+0,2) m | Lớp 0.2 | Loại kín, giao diện RJ |
AKH-0.66/K-Φ10N 50A/20mA | 50A/20mA | (1+0,2) m | Lớp 0.5 | Loại tách rời, giao diện RJ |
AKH-0,66 Z-3/*Φ15Y(1/0,5) 100A/50mA | 100A/50mA | (1+0,5) m | Lớp 0.2 | Loại đóng, Trinity, giao diện RJ |
AKH-0.66/W-12NY 100A/50mA | 100A/50mA | (1+0,2) m | Lớp 0.2 | Loại kín, giao diện RJ |
AKH-0.66/K-Φ16N 100A/50mA | 100A/50mA | (1+0,2) m | Lớp 0.5 | Loại tách rời, giao diện RJ |
AKH-0.66/W-20Y 200A/50mA | 200A/50mA | (1+0,5) m | Lớp 0.2 | Loại kín, giao diện RJ |
AKH-0.66/K-Φ24N 200A/50mA | 200A/50mA | (1+0,5) m | Lớp 0.5 | Loại tách rời, giao diện RJ |
AKH-0,66/W-20Y(1/0,5) 250A/50mA | 250A/50mA | (1+0,5) m | Lớp 0.2 | Loại kín, giao diện RJ |
AKH-0.66/W-30NY 250A/50mA | 250A/50mA | (1+0,5) m | Lớp 0.2 | Loại kín, giao diện RJ |
AKH-0.66/K-Φ24N 250A/50mA | 250A/50mA | (1+0,5) m | Lớp 0.5 | Loại tách rời, giao diện RJ |
AKH-0.66-TD-Φ60-NY | 400A/50mA | (1+0,5) m | Lớp 0.2 | Loại kín, giao diện RJ |
AKH-0.66/K-Φ36N 400A/50mA | 400A/50mA | (1+0,5) m | Lớp 0.5 | Loại tách rời, giao diện RJ |
AKH-0.66-TD-Φ60-NY | 600A/50mA | (1+0,5) m | Lớp 0.2 | Loại kín, giao diện RJ |
AKH-0.66/K-Φ36N 600A/50mA | 600A/50mA | (1+0,5) m | Lớp 0.5 | Loại tách rời, giao diện RJ |
Lắp đặt
Dây điện
Đóng gói & giao hàng












